Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đáp trả" (1)

đáp trả
Tiếng Anh Động từretaliate, respond
Từ vựng của tôi
Chúng ta tất nhiên sẽ có những hành động đáp trả thích đáng.
We will, of course, take appropriate retaliatory actions.

swap_horiz Từ liên quan "đáp trả" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "đáp trả" (5)

Chiến dịch đột kích của quân đội đã châm ngòi cho làn sóng tấn công đáp trả.
The military's raid operation sparked a wave of retaliatory attacks.
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.
Chúng ta tất nhiên sẽ có những hành động đáp trả thích đáng.
We will, of course, take appropriate retaliatory actions.
Châm ngòi phản ứng đáp trả dữ dội.
Sparked a fierce retaliatory response.
Đây là bước đi đầu tiên nhằm đáp trả việc đối phương đã thất hứa.
This is the first step to retaliate against the enemy's broken promise.